Weather

  -  
weather tiếng Anh là gì?

weather tiếng Anh là gì? Định nghĩa, khái niệm, giải thích ý nghĩa, ví dụ mẫu và hướng dẫn cách sử dụng weather trong tiếng Anh.

Bạn đang xem: Weather


Thông tin thuật ngữ weather tiếng Anh

Từ điển Anh Việt

*
weather(phát âm có thể chưa chuẩn)
Hình ảnh cho thuật ngữ weather

Bạn đang chọn từ điển Anh-Việt, hãy nhập từ khóa để tra.

Anh-ViệtThuật Ngữ Tiếng AnhViệt-ViệtThành Ngữ Việt NamViệt-TrungTrung-ViệtChữ NômHán-ViệtViệt-HànHàn-ViệtViệt-NhậtNhật-ViệtViệt-PhápPháp-ViệtViệt-NgaNga-ViệtViệt-ĐứcĐức-ViệtViệt-TháiThái-ViệtViệt-LàoLào-ViệtViệt-ĐàiTây Ban Nha-ViệtĐan Mạch-ViệtẢ Rập-ViệtHà Lan-ViệtBồ Đào Nha-ViệtÝ-ViệtMalaysia-ViệtSéc-ViệtThổ Nhĩ Kỳ-ViệtThụy Điển-ViệtTừ Đồng NghĩaTừ Trái NghĩaTừ điển Luật HọcTừ Mới

Định nghĩa - Khái niệm

weather tiếng Anh?

Dưới đây là khái niệm, định nghĩa và giải thích cách dùng từ weather trong tiếng Anh. Sau khi đọc xong nội dung này chắc chắn bạn sẽ biết từ weather tiếng Anh nghĩa là gì.

Xem thêm: Hướng Dẫn Chơi Ahri - Cách Chơi Ahri Mùa 11

weather /"weθə/* danh từ- thời tiết, tiết trời=bad weather+ thời tiết xấu, trời xấu=heavy weather+ (hàng hải) trời bão- bản thông báo thời tiết (đăng trên báo)!to keep one"s weather eye open- cảnh giác đề phòng!to make heavy weather of- khổ vì, điêu đứng vì!under the weather- khó ở, hơi mệt<"weðə>* ngoại động từ- dầm mưa dãi gió; để nắng mưa làm hỏng; phơi nắng phơi sương=rocks weathered by mind and water+ đá bị gió mưa làm mòn- (hàng hải) thừa gió vượt qua, căng buồm vượt qua (một mũi đất); vượt qua (cơn bão)- (nghĩa bóng) vượt qua, chiến thắng=to weather one"s difficulties+ khắc phục (vượt) khó khăn- (thương nghiệp) làm giả sắc cũ, làm giả nước cũ=to weather a bronzed statue+ làm giả sắc cũ một bức tượng đồng* nội động từ- mòn, rã ra, đổi màu (vì gió mưa)!to weather through- thoát khỏi, khắc phục được, vượt được

Thuật ngữ liên quan tới weather

Tóm lại nội dung ý nghĩa của weather trong tiếng Anh

weather có nghĩa là: weather /"weθə/* danh từ- thời tiết, tiết trời=bad weather+ thời tiết xấu, trời xấu=heavy weather+ (hàng hải) trời bão- bản thông báo thời tiết (đăng trên báo)!to keep one"s weather eye open- cảnh giác đề phòng!to make heavy weather of- khổ vì, điêu đứng vì!under the weather- khó ở, hơi mệt<"weðə>* ngoại động từ- dầm mưa dãi gió; để nắng mưa làm hỏng; phơi nắng phơi sương=rocks weathered by mind and water+ đá bị gió mưa làm mòn- (hàng hải) thừa gió vượt qua, căng buồm vượt qua (một mũi đất); vượt qua (cơn bão)- (nghĩa bóng) vượt qua, chiến thắng=to weather one"s difficulties+ khắc phục (vượt) khó khăn- (thương nghiệp) làm giả sắc cũ, làm giả nước cũ=to weather a bronzed statue+ làm giả sắc cũ một bức tượng đồng* nội động từ- mòn, rã ra, đổi màu (vì gió mưa)!to weather through- thoát khỏi, khắc phục được, vượt được

Đây là cách dùng weather tiếng Anh. Đây là một thuật ngữ Tiếng Anh chuyên ngành được cập nhập mới nhất năm 2022.

Xem thêm: 4 Chiếc Bàn Phím Cơ Giá Dưới 2 Triệu Đáng Mua Nhất 2021, Bàn Phím Cơ Từ 1 Đến 2 Triệu Đáng Mua Nhất 2021

Cùng học tiếng Anh

Hôm nay bạn đã học được thuật ngữ weather tiếng Anh là gì? với Từ Điển Số rồi phải không? Hãy truy cập saboten.vn để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn...liên tục được cập nhập. Từ Điển Số là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới.

Từ điển Việt Anh

weather /"weθə/* danh từ- thời tiết tiếng Anh là gì? tiết trời=bad weather+ thời tiết xấu tiếng Anh là gì? trời xấu=heavy weather+ (hàng hải) trời bão- bản thông báo thời tiết (đăng trên báo)!to keep one"s weather eye open- cảnh giác đề phòng!to make heavy weather of- khổ vì tiếng Anh là gì? điêu đứng vì!under the weather- khó ở tiếng Anh là gì? hơi mệt<"weðə>* ngoại động từ- dầm mưa dãi gió tiếng Anh là gì? để nắng mưa làm hỏng tiếng Anh là gì? phơi nắng phơi sương=rocks weathered by mind and water+ đá bị gió mưa làm mòn- (hàng hải) thừa gió vượt qua tiếng Anh là gì? căng buồm vượt qua (một mũi đất) tiếng Anh là gì? vượt qua (cơn bão)- (nghĩa bóng) vượt qua tiếng Anh là gì? chiến thắng=to weather one"s difficulties+ khắc phục (vượt) khó khăn- (thương nghiệp) làm giả sắc cũ tiếng Anh là gì? làm giả nước cũ=to weather a bronzed statue+ làm giả sắc cũ một bức tượng đồng* nội động từ- mòn tiếng Anh là gì? rã ra tiếng Anh là gì? đổi màu (vì gió mưa)!to weather through- thoát khỏi tiếng Anh là gì? khắc phục được tiếng Anh là gì? vượt được